Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 印定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn định
Quy định, cố định không thay đổi nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
印定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印定 Tìm thêm nội dung cho: 印定