Từ: 即将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 即将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 即将 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjiāng] gần; sắp; sẽ。将要;就要。
理想即将实现。
mơ ước sắp thành hiện thực.
展览会即将闭幕。
triển lãm sắp bế mạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
即将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 即将 Tìm thêm nội dung cho: 即将