Cao su chống va đập cửa

Từ: 击水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 击水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 击水 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīshuǐ] 1. vỗ lên mặt nước。拍打水面。
举翼击水。
vỗ lên mặt nước cất cánh.
2. bơi lội; bơi。指游泳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
击水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 击水 Tìm thêm nội dung cho: 击水