Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 舌咽神经 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舌咽神经:
Nghĩa của 舌咽神经 trong tiếng Trung hiện đại:
[shéyānshénjīng] thần kinh lưỡi; yết hầu (cặp thần kinh lưỡi thứ 9)。第九对脑神经,从延髓发出,分布在咽头和舌头等处,主要管咽头肌肉运动,唾腺分泌和味觉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽
| nhiết | 咽: | nhiết (nghẹn ngào) |
| nhăng | 咽: | |
| nhằn | 咽: | cằn nhằn |
| yến | 咽: | yến (yết hầu) |
| yết | 咽: | yết hầu |
| ịt | 咽: | ụt ịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |

Tìm hình ảnh cho: 舌咽神经 Tìm thêm nội dung cho: 舌咽神经
