Từ: 舌咽神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舌咽神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舌 • 咽 • 神 • 经

Nghĩa của 舌咽神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéyānshénjīng] thần kinh lưỡi; yết hầu (cặp thần kinh lưỡi thứ 9)。第九对脑神经,从延髓发出,分布在咽头和舌头等处,主要管咽头肌肉运动,唾腺分泌和味觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt舌:thiệt (cái lưỡi)
thịt舌:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽

nhiết咽:nhiết (nghẹn ngào)
nhăng咽: 
nhằn咽:cằn nhằn
yến咽:yến (yết hầu)
yết咽:yết hầu
ịt咽:ụt ịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
舌咽神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舌咽神经 Tìm thêm nội dung cho: 舌咽神经