Từ: mát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mát

Nghĩa mát trong tiếng Việt:

["- t. ph. 1. Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức: Trời về chiều đã mát; Quạt cho mát. 2. Có tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh: Dưa hấu mát. 3. Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào: Nói mát; Cười mát.","- t. Hụt một chút so với trọng lượng ghi trên cân: Bơ lạc nặng ba lạng mát, thêm mươi củ vào cho đủ."]

Dịch mát sang tiếng Trung hiện đại:

半疯儿 《患有轻微精神病的人。》《温度低; 冷(指天气时, 比"冷"的程度浅)。》
râm mát.
阴凉。
nước mát.
凉水。
qua tiết thu phân thì trời sẽ mát.
过了秋分天就凉了。 凉爽; 凉快 《清凉爽快。》
泠泠; 泠 《形容清凉。》
gió mát.
泠泠风。
舒畅; 欣慰 《开朗愉快; 舒服痛快。》

《由于某种事物影响变傻了的; 精神失常。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mát

mát𠖾:mát mặt, tắm mát
mát:mát mẻ
mát𬟼:con mát (con mạt)
mát𫖼:gió mát
mát󰘪:gió mát
mát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mát Tìm thêm nội dung cho: mát