Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mát trong tiếng Việt:
["- t. ph. 1. Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức: Trời về chiều đã mát; Quạt cho mát. 2. Có tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh: Dưa hấu mát. 3. Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào: Nói mát; Cười mát.","- t. Hụt một chút so với trọng lượng ghi trên cân: Bơ lạc nặng ba lạng mát, thêm mươi củ vào cho đủ."]Dịch mát sang tiếng Trung hiện đại:
半疯儿 《患有轻微精神病的人。》凉 《温度低; 冷(指天气时, 比"冷"的程度浅)。》râm mát.
阴凉。
nước mát.
凉水。
qua tiết thu phân thì trời sẽ mát.
过了秋分天就凉了。 凉爽; 凉快 《清凉爽快。》
泠泠; 泠 《形容清凉。》
gió mát.
泠泠风。
舒畅; 欣慰 《开朗愉快; 舒服痛快。》
方
痴 《由于某种事物影响变傻了的; 精神失常。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mát
| mát | 𠖾: | mát mặt, tắm mát |
| mát | 沫: | mát mẻ |
| mát | 𬟼: | con mát (con mạt) |
| mát | 𫖼: | gió mát |
| mát | : | gió mát |

Tìm hình ảnh cho: mát Tìm thêm nội dung cho: mát
