Từ: lễ nghi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lễ nghi:
Nghĩa lễ nghi trong tiếng Việt:
["- d. Toàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ : Đám tang cử hành theo lễ nghi đơn giản."]Dịch lễ nghi sang tiếng Trung hiện đại:
典礼 《郑重举行的仪式, 如开幕典礼、结婚典礼、毕业典礼等。》礼; 仪; 礼节; 仪式 《社会生活中由于风俗习惯而形成的为大家共同遵守的仪式。》礼数 《礼貌; 礼节。》
không hiểu lễ nghi.
不懂礼数。
礼仪 《礼节和仪式。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | : | lễ mọn |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | 醴: | lễ (rượu ngon vị ngọt) |
| lễ | 鱧: | con đẻn |
| lễ | 鳢: | con đẻn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghi
| nghi | 仪: | nghi thức |
| nghi | 儀: | nghi thức |
| nghi | 宜: | thích nghi |
| nghi | 𡹠: | nghi ngút |
| nghi | 疑: | nghi ngờ |
| nghi | 𲊀: | nghi ngút |
| nghi | 霓: | nghi ngút |
Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: lễ nghi Tìm thêm nội dung cho: lễ nghi
