Từ: 反求诸己 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反求诸己:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反求诸己 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnqiúzhūjǐ] tự xét lấy mình; tự đòi hỏi mình; tự tìm nguyên nhân。指从自己方面寻找原因或对自己提出要求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸

chư:chư vị, chư quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己

kỉ:ích kỉ; tri kỉ
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ
反求诸己 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反求诸己 Tìm thêm nội dung cho: 反求诸己