lục đạo
Sáu đường tái sinh. Chỉ các dạng đời sống trong luân hồi. Người ta phân biệt ba
thiện đạo
và ba
ác đạo. Ba thiện đạo gồm cõi:
nhân
人,
thiên
天 và
a-tu-la
阿修羅. Ba ác đạo gồm:
ngạ quỷ
餓鬼,
địa ngục
地獄 và
súc sinh
畜生.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 六道 Tìm thêm nội dung cho: 六道
