Từ: 六道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六道:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 六 • 道

lục đạo
Sáu đường tái sinh. Chỉ các dạng đời sống trong luân hồi. Người ta phân biệt ba
thiện đạo
và ba
ác đạo. Ba thiện đạo gồm cõi:
nhân
人,
thiên
天 và
a-tu-la
阿修羅. Ba ác đạo gồm:
ngạ quỷ
餓鬼,
địa ngục
地獄 và
súc sinh
畜生.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc六:một lúc
lộc六:lăn lộc cộc; lộc bình
lục六:lục đục
lụt六:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
六道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六道 Tìm thêm nội dung cho: 六道