Từ: 发报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发报 trong tiếng Trung hiện đại:

[fābào] phát tin; liên lạc bằng điện báo; truyền tín hiệu; phát tín hiệu。用无线电或有线电装置把消息、情报等发给收报人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
发报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发报 Tìm thêm nội dung cho: 发报