Từ: 屏除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏除:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 屏 • 除

Nghĩa của 屏除 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngchú] 动
gạt bỏ; trừ bỏ; bài trừ; dẹp bỏ。使(某人或物)摆脱或去掉。
屏除杂念。
dẹp bỏ những suy nghĩ linh tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình屏:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ除:chờ đợi, chờ chực
chừ除:chần chừ; bây chừ
chừa除:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
dơ除:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ除:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ除:hờ hững
khừ除:khật khừ, lừ khừ
trừ除:trừ ra
xờ除:xờ xạc, bờ xờ
屏除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏除 Tìm thêm nội dung cho: 屏除