Từ: 一行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一行 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīxíng] một nhóm; một bọn。一群(指同行的人)。
参观团一行十二人已于昨日起程。
đoàn tham quan một nhóm 12 người đã khởi hành ngày hôm qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
一行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一行 Tìm thêm nội dung cho: 一行