Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 易帜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 易帜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 易帜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzhì] đổi màu cờ (quân đội quốc gia đổi cờ. Chỉ sự thay đổi hoặc đầu hàng của chính quyền.)。 国家或军队更换旗子。指政权性质发生变化或投向敌方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帜

:cờ xí (lá cờ)
易帜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 易帜 Tìm thêm nội dung cho: 易帜