Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: treo mỏ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ treo mỏ:
Nghĩa treo mỏ trong tiếng Việt:
["- Phải nhịn ăn (thtục): Không lao động thì phải treo mỏ."]Dịch treo mỏ sang tiếng Trung hiện đại:
俗把嘴闲起来 《挨饿; 受饿。(含嘲意。)>
Nghĩa chữ nôm của chữ: treo
| treo | 尞: | treo cờ |
| treo | : | giá treo cổ |
| treo | 𱜜: | treo lên |
| treo | 招: | treo cổ |
| treo | 挑: | treo cổ |
| treo | 撩: | treo lên |
| treo | 𢸘: | treo lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏ
| mỏ | 㖼: | mỏ chim, mắng mỏ |
| mỏ | 𡎡: | mỏ vàng |
| mỏ | 𪤘: | mỏ (cái nồi) |
| mỏ | 𡮘: | trẻ mỏ |
| mỏ | 𫄼: | (cái nồi) |
| mỏ | : | mỏ vịt, mỏ neo, mỏ cầy |
| mỏ | 𨪀: | hầm mỏ, mỏ vàng, mỏ bạc, mỏ than |

Tìm hình ảnh cho: treo mỏ Tìm thêm nội dung cho: treo mỏ
