Từ: treo mỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ treo mỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: treomỏ

Nghĩa treo mỏ trong tiếng Việt:

["- Phải nhịn ăn (thtục): Không lao động thì phải treo mỏ."]

Dịch treo mỏ sang tiếng Trung hiện đại:


把嘴闲起来 《挨饿; 受饿。(含嘲意。)>

Nghĩa chữ nôm của chữ: treo

treo:treo cờ
treo󰅮:giá treo cổ
treo𱜜:treo lên
treo:treo cổ
treo:treo cổ
treo:treo lên
treo𢸘:treo lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏ

mỏ:mỏ chim, mắng mỏ
mỏ𡎡:mỏ vàng
mỏ𪤘:mỏ (cái nồi)
mỏ𡮘:trẻ mỏ
mỏ𫄼:(cái nồi)
mỏ󰕄:mỏ vịt, mỏ neo, mỏ cầy
mỏ𨪀:hầm mỏ, mỏ vàng, mỏ bạc, mỏ than
treo mỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: treo mỏ Tìm thêm nội dung cho: treo mỏ