Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 报喜不报忧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报喜不报忧:
Nghĩa của 报喜不报忧 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàoxǐbùbàoyōu] chỉ nói chuyện tốt, không nói chuyện xấu; tốt khoe xấu che; tốt đẹp thì phô ra, xấu xa thì che lại。只说好的,不说坏的,实际上是说假话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧
| ưu | 忧: | ưu lo, ưu sầu |

Tìm hình ảnh cho: 报喜不报忧 Tìm thêm nội dung cho: 报喜不报忧
