Từ: 发汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 发 • 汗

Nghĩa của 发汗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāhàn] xuất mồ hôi; toát mồ hôi; xuất hạn (dùng thuốc cho toàn thân toát mồ hôi)。 (用药物等)使身体出汗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn汗:ao cạn, cạn tiền
hãn汗:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan汗:khan hiếm
发汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发汗 Tìm thêm nội dung cho: 发汗