Từ: nổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nổ

Nghĩa nổ trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng: Tiếng pháo đâu đây bỗng nổ giòn (Giang-nam); Những tiếng bom nổ như sét (ĐgThMai). 2. Xảy ra mạnh mẽ: Trận đánh nổ ra vào 5 giờ chiều (VNgGiáp); Nam-kì khởi nghĩa nổ ra ngày 23 tháng 11 năm 1940 (TrVGiàu)."]

Dịch nổ sang tiếng Trung hiện đại:

nổ luôn cho ai bt

Nghĩa chữ nôm của chữ: nổ

nổ𫯅:tiếng nổ
nổ:bùng nổ
nổ󰌏:nổ tung
nổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nổ Tìm thêm nội dung cho: nổ