Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nổ trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng: Tiếng pháo đâu đây bỗng nổ giòn (Giang-nam); Những tiếng bom nổ như sét (ĐgThMai). 2. Xảy ra mạnh mẽ: Trận đánh nổ ra vào 5 giờ chiều (VNgGiáp); Nam-kì khởi nghĩa nổ ra ngày 23 tháng 11 năm 1940 (TrVGiàu)."]Dịch nổ sang tiếng Trung hiện đại:
nổ luôn cho ai btNghĩa chữ nôm của chữ: nổ
| nổ | 𫯅: | tiếng nổ |
| nổ | 弩: | bùng nổ |
| nổ | : | nổ tung |

Tìm hình ảnh cho: nổ Tìm thêm nội dung cho: nổ
