Chữ 毌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毌, chiết tự chữ VÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毌

[]

U+6BCC, tổng 4 nét, bộ Vô 母 [毋]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan4, mu2, wu2, wu3;
Việt bính: gun3 kwun3;


Nghĩa Trung Việt của từ 毌


vô, như "vô vọng" (gdhn)

Nghĩa của 毌 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàn]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
Số nét: 4
Hán Việt: QUÁN
luồn qua; xuyên qua; nối lại; xỏ。同"贯"。

Chữ gần giống với 毌:

, ,

Chữ gần giống 毌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毌 Tự hình chữ 毌 Tự hình chữ 毌 Tự hình chữ 毌

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毌

quán:xâu thành chuỗi
毌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毌 Tìm thêm nội dung cho: 毌