Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 員 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 員, chiết tự chữ VIÊN, VON, VÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 員:

員 viên, vân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 員

Chiết tự chữ viên, von, vân bao gồm chữ 口 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

員 cấu thành từ 2 chữ: 口, 貝
  • khẩu
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • viên, vân [viên, vân]

    U+54E1, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yuan2, yun4;
    Việt bính: jyun4 wan4
    1. [委員] ủy viên 2. [動員] động viên 3. [備員] bị viên 4. [幅員] bức viên 5. [編輯員] biên tập viên 6. [閣員] các viên 7. [幹員] cán viên 8. [職員] chức viên 9. [議員] nghị viên 10. [人員] nhân viên 11. [官員] quan viên 12. [成員] thành viên 13. [員外] viên ngoại;

    viên, vân

    Nghĩa Trung Việt của từ 員

    (Danh) Hình tròn.
    § Thông viên
    .
    ◇Hoài Nam Tử : Viên giả thường chuyển (Nguyên đạo ) Hình tròn thì hay xoay vần.

    (Danh)
    Chu vi.
    ◎Như: phúc viên quảng đại bề ngang và chu vi rộng lớn (đất đai rộng lớn).

    (Danh)
    Số người hay vật.
    ◎Như: thiết quan nhược can viên đặt ngần này số quan.

    (Danh)
    Người làm nghề nghiệp hoặc công việc nào đó.
    ◎Như: giáo viên , phục vụ viên , công vụ viên .

    (Danh)
    Người thuộc trong một đoàn thể.
    ◎Như: đảng viên , hội viên , đoàn viên .

    (Danh)
    Lượng từ: viên, người.
    ◎Như: lưỡng viên kiện tướng hai người kiện tướng.

    (Động)
    Làm lợi, tăng thêm lợi ích.
    ◇Thi Kinh : Vô khí nhĩ phụ, Viên vu nhĩ bức , (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Chớ bỏ hai đòn xe của mi, (Thì) có lợi cho nan hoa bánh xe của mi. Một âm là vân.

    (Trợ)
    Ngữ khí cuối câu. Cũng như vân .
    ◇Thi Kinh : Cảo y kì cân, Liêu lạc ngã vân , (Trịnh phong , Xuất kì đông môn , ) Áo trắng khăn xám, (Nhưng cũng làm) ta vui thích vậy.

    viên, như "nhân viên, đảng viên, một viên tướng" (vhn)
    von, như "chon von" (btcn)

    Chữ gần giống với 員:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 員

    ,

    Chữ gần giống 員

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 員 Tự hình chữ 員 Tự hình chữ 員 Tự hình chữ 員

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 員

    viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
    von:chon von
    員 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 員 Tìm thêm nội dung cho: 員