Từ: 量具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 量具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 量具 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángjù] dụng cụ đo lường; dụng cụ đo。计量和检验用的器具,如尺、天平、块规、卡钳、量角器等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
量具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 量具 Tìm thêm nội dung cho: 量具