Từ: 稚气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稚气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稚 • 气

Nghĩa của 稚气 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìqì] tính trẻ con; ngây thơ。孩子气。
一脸稚气。
đầy vẻ ngây thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稚

trĩ稚:ấu trĩ
trẻ稚:trẻ con
trẽ稚:xem trĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển
稚气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稚气 Tìm thêm nội dung cho: 稚气