Chữ 锢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锢, chiết tự chữ CỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锢:

锢 cố

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锢

锢

Chiết tự chữ 锢

Chiết tự chữ cố bao gồm chữ 金 固 hoặc 钅 固 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锢 cấu thành từ 2 chữ: 金, 固
  • 金 ghim, găm, kim
  • 固 có, cúa, cố
  • 2. 锢 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 固
  • 钅 kim
  • 固 có, cúa, cố
  • cố [cố]

    U+9522, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錮;
    Pinyin: gu4, huo4;
    Việt bính: gu3;

    锢 cố

    Nghĩa Trung Việt của từ 锢

    Giản thể của chữ 錮.
    cố, như "cầm cố" (gdhn)

    Nghĩa của 锢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錮)
    [gù]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: CỐ
    1. hàn; làm chảy kim loại để hàn。熔化金属堵塞(物体的空隙)。
    2. cấm; cấm cố; trói buộc。禁锢。
    党锢
    cấm (người của một đảng nào đó hoạt động công khai)
    Từ ghép:
    锢露

    Chữ gần giống với 锢:

    锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,

    Dị thể chữ 锢

    錮,

    Chữ gần giống 锢

    固, 铉, 铖, 铕, 铔, 铓, 铒, 铑, 铐, 铏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锢 Tự hình chữ 锢 Tự hình chữ 锢 Tự hình chữ 锢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锢

    cố锢:cầm cố
    锢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锢 Tìm thêm nội dung cho: 锢