Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发泄 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāxiè] phát tiết; sinh lòng; trút hết; trút ra (sự bất mãn, lòng ham muốn)。尽量发出(情欲或不满情绪)。
发泄兽欲
sinh lòng thú tính
发泄私愤
sinh lòng căm tức cá nhân
发泄兽欲
sinh lòng thú tính
发泄私愤
sinh lòng căm tức cá nhân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄
| duệ | 泄: | |
| dịa | 泄: | giặt dịa |
| thực | 泄: | xem tiết |
| tiết | 泄: | tiết ra |
| tướt | 泄: | đi tướt (đi ỉa chảy) |

Tìm hình ảnh cho: 发泄 Tìm thêm nội dung cho: 发泄
