Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 标准大气压 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标准大气压:
Nghĩa của 标准大气压 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāozhǔndàqìyā] khí áp chuẩn。压强的一种常用单位。在纬度450的海平面上,当温度为00C时的大气压,等于760毫米高的水银柱的压强。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 准
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chõn | 准: | nơi chốn |
| chỏn | 准: | |
| chốn | 准: | nơi chốn |
| chổn | 准: | lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang) |
| chủn | 准: | ngắn chun chủn |
| trốn | 准: | trốn thoát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |

Tìm hình ảnh cho: 标准大气压 Tìm thêm nội dung cho: 标准大气压
