Từ: 标准大气压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标准大气压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标准大气压 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhǔndàqìyā] khí áp chuẩn。压强的一种常用单位。在纬度450的海平面上,当温度为00C时的大气压,等于760毫米高的水银柱的压强。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
标准大气压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标准大气压 Tìm thêm nội dung cho: 标准大气压