Từ: 讼师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讼师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讼师 trong tiếng Trung hiện đại:

[sòngshī] thầy kiện; thầy cãi。旧社会里以给打官司的人出主意、写状纸为职业的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讼

tụng:kiện tụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
讼师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讼师 Tìm thêm nội dung cho: 讼师