Chữ 泄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泄, chiết tự chữ DUỆ, DỊA, THỰC, TIẾT, TƯỚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泄:

泄 tiết, duệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泄

Chiết tự chữ duệ, dịa, thực, tiết, tướt bao gồm chữ 水 世 hoặc 氵 世 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泄 cấu thành từ 2 chữ: 水, 世
  • thuỷ, thủy
  • thá, thé, thế, thể
  • 2. 泄 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 世
  • thuỷ, thủy
  • thá, thé, thế, thể
  • tiết, duệ [tiết, duệ]

    U+6CC4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4, yi4;
    Việt bính: jai6 sit3
    1. [嘔泄] ẩu tiết 2. [排泄] bài tiết 3. [排泄器官] bài tiết khí quan 4. [泄露] tiết lộ;

    tiết, duệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 泄

    (Động) Thoát, chảy ra ngoài.
    ◎Như: bài tiết
    cho chảy ra, chỉ sự tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể.

    (Động)
    Để lộ ra ngoài.
    ◎Như: tiết lộ hở lộ sự cơ, tiết lậu để lộ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Biện Hỉ tri sự tiết, đại khiếu: Tả hữu hạ thủ , : (Đệ nhị thập thất hồi) Biện Hỉ biết việc đã lộ, thét lớn: Các người hạ thủ (ngay đi).

    (Động)
    Phát ra, trút ra.
    ◎Như: tiết phẫn trút giận.

    (Động)
    Khinh nhờn.
    ◇Mạnh Tử : Vũ vương bất tiết nhĩ, bất vong viễn , (Li Lâu hạ ) Võ vương không coi thường các bề tôi ở gần, không bỏ quên các bề tôi ở xa.Một âm là duệ. (Phó, tính) Duệ duệ : (1) Trễ tràng, lười biếng.
    ◇Thi Kinh : Thiên chi phương quệ, Vô nhiên duệ duệ , (Đại nhã , Bản ) Trời đang nhộn nhạo, Đừng có trễ tràng thế. (2) Thong thả, từ từ.
    ◇Thi Kinh : Hùng trĩ vu phi, Duệ duệ kì vũ , (Bội phong , Hùng trĩ ) Chim trĩ trống bay, Cánh bay từ từ thong thả.

    tướt, như "đi tướt (đi ỉa chảy)" (vhn)
    dịa, như "giặt dịa" (btcn)
    duệ (btcn)
    tiết, như "tiết ra" (btcn)
    thực, như "xem tiết" (gdhn)

    Nghĩa của 泄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (洩)
    [xiè]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TIẾT
    1. tiết ra。液体、气体排出。
    排泄。
    bài tiết
    水泄不通。
    nước chảy không được; tắc nghẽn.
    气可鼓而不可泄。
    khí chỉ có thể bơm thêm không thể thoát ra.
    2. tiết lộ; để lộ。泄露。
    泄密。
    tiết lộ chuyện cơ mật; tiết lộ bí mật.
    泄底。
    để lộ nội tình
    3. trút。发泄。
    泄愤。
    trút căm phẫn.
    泄恨。
    trút hận.
    Từ ghép:
    泄底 ; 泄愤 ; 泄劲 ; 泄漏 ; 泄露 ; 泄密 ; 泄气 ; 泄殖腔

    Chữ gần giống với 泄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 泄

    , ,

    Chữ gần giống 泄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泄 Tự hình chữ 泄 Tự hình chữ 泄 Tự hình chữ 泄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄

    duệ: 
    dịa:giặt dịa
    thực:xem tiết
    tiết:tiết ra
    tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
    泄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泄 Tìm thêm nội dung cho: 泄