Chữ 薹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薹, chiết tự chữ ĐÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薹:

薹 đài

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薹

薹

Chiết tự chữ 薹

Chiết tự chữ đài bao gồm chữ 草 臺 hoặc 艸 臺 hoặc 艹 臺 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薹 cấu thành từ 2 chữ: 草, 臺
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 臺 thai, đài, đười
  • 2. 薹 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 臺
  • 艸 tháu, thảo
  • 臺 thai, đài, đười
  • 3. 薹 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 臺
  • 艹 thảo
  • 臺 thai, đài, đười
  • đài [đài]

    U+85B9, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tai2;
    Việt bính: toi4;

    薹 đài

    Nghĩa Trung Việt của từ 薹

    (Danh) Cây lách, lá khô dùng làm nón, áo tơi.
    § Còn gọi là lạp gian 笠
    菅.

    (Danh)
    Cuống các loài cỏ như hẹ, hành, tỏi..., tới kì nở hoa, hái làm rau ăn.
    ◎Như: cửu thái đài 韭菜薹 cuống hẹ.
    đài, như "đài (cỏ cho lá làm thuốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 薹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tái]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 20
    Hán Việt: ĐÀI
    1. cây lách。多年生草本植物,叶扁平,长约3尺,茎长3 - 4尺,花穗浅绿褐色,生长在水田里,叶可制蓑衣。
    2. nõn hoa tỏi。蒜、韭菜、油菜等生长到一定阶段时在中央部分长出的细长的茎,顶上开花结实。嫩的可以当蔬菜吃。

    Chữ gần giống với 薹:

    薰, 薴, 薶, 薷, 薸, 薹, 薺, 薻, 薾, 薿, 藁, 藂, 藄, 藉, 藊, 藍, 藎, 藏, 藐, 藓,

    Chữ gần giống 薹

    菓, 蒕, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔, 蒝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薹 Tự hình chữ 薹 Tự hình chữ 薹 Tự hình chữ 薹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薹

    đài薹:đài (cỏ cho lá làm thuốc)
    薹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薹 Tìm thêm nội dung cho: 薹