Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薹, chiết tự chữ ĐÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薹:
薹
Pinyin: tai2;
Việt bính: toi4;
薹 đài
Nghĩa Trung Việt của từ 薹
(Danh) Cây lách, lá khô dùng làm nón, áo tơi.§ Còn gọi là lạp gian 笠菅.
(Danh) Cuống các loài cỏ như hẹ, hành, tỏi..., tới kì nở hoa, hái làm rau ăn.
◎Như: cửu thái đài 韭菜薹 cuống hẹ.
đài, như "đài (cỏ cho lá làm thuốc)" (gdhn)
Nghĩa của 薹 trong tiếng Trung hiện đại:
[tái]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: ĐÀI
1. cây lách。多年生草本植物,叶扁平,长约3尺,茎长3 - 4尺,花穗浅绿褐色,生长在水田里,叶可制蓑衣。
2. nõn hoa tỏi。蒜、韭菜、油菜等生长到一定阶段时在中央部分长出的细长的茎,顶上开花结实。嫩的可以当蔬菜吃。
Số nét: 20
Hán Việt: ĐÀI
1. cây lách。多年生草本植物,叶扁平,长约3尺,茎长3 - 4尺,花穗浅绿褐色,生长在水田里,叶可制蓑衣。
2. nõn hoa tỏi。蒜、韭菜、油菜等生长到一定阶段时在中央部分长出的细长的茎,顶上开花结实。嫩的可以当蔬菜吃。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薹
| đài | 薹: | đài (cỏ cho lá làm thuốc) |

Tìm hình ảnh cho: 薹 Tìm thêm nội dung cho: 薹
