Từ: 随波逐流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随波逐流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随波逐流 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíbōzhúliú] Hán Việt: TUỲ BA TOẠI LƯU
nước chảy bèo trôi; gặp sao hay vậy。随着波浪起伏,跟着流水漂荡,比喻自己没有主见,随着潮流走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
随波逐流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随波逐流 Tìm thêm nội dung cho: 随波逐流