Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 随波逐流 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随波逐流:
Nghĩa của 随波逐流 trong tiếng Trung hiện đại:
[suíbōzhúliú] Hán Việt: TUỲ BA TOẠI LƯU
nước chảy bèo trôi; gặp sao hay vậy。随着波浪起伏,跟着流水漂荡,比喻自己没有主见,随着潮流走。
nước chảy bèo trôi; gặp sao hay vậy。随着波浪起伏,跟着流水漂荡,比喻自己没有主见,随着潮流走。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 随波逐流 Tìm thêm nội dung cho: 随波逐流
