Từ: 发现 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发现:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发现 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāxiàn] 1. phát hiện; tìm ra; tìm tòi。经过研究、探索等,看到或找到前人没有看到的事物或规律。
发现新的基本粒子
tìm ra hạt cơ bản mới
有所发明,有所发现,有所创造。
có cái phát minh, cái tìm ra, cái sáng tạo.
2. phát giác; cảm thấy。发觉。
这两天,我发现他好像有什么心事。
mấy ngày nay, tôi cảm thấy dường như anh ấy có tâm sự gì đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
发现 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发现 Tìm thêm nội dung cho: 发现