Từ: đẹp lạ thường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đẹp lạ thường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đẹp • lạ • thường

Dịch đẹp lạ thường sang tiếng Trung hiện đại:

瑰丽 《异常美丽。》cảnh đêm bên sông vừa hùng vĩ vừa đẹp lạ thường.
江边的夜景是雄伟而瑰丽的。 瑰异; 瑰奇 《瑰丽奇异。》
biển cả mây nước ở Hoàng Sơn đẹp lạ thường.
瑰奇的黄山云海。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẹp

đẹp󰄮:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp惵:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp𢢲:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp擛:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp𬙾:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp𫅠:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp󰽨:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp葉:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạ

lạ吕:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ𡚎:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ󰄣:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ󰄦:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ󱨹: 
lạ𤳧:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ𬏘:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ罗:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ𨓐:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ逻:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ𨔍:lạ lùng, lạ đời, lạ mặt, kỳ lạ, khác lạ
lạ邏:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: thường

thường偿:bồi thường
thường償:bồi thường
thường嘗:bình thường; coi thường
thường尝:bình thường; coi thường
thường常:bình thường
thường徜:thường dương (đi lại thong thả)
thường裳:thường (xiêm dàn bà)
đẹp lạ thường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đẹp lạ thường Tìm thêm nội dung cho: đẹp lạ thường