Cao su chống va đập cửa

Chữ 馆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馆, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馆:

馆 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馆

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 食 官 hoặc 饣 官 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 馆 cấu thành từ 2 chữ: 食, 官
  • thực, tự
  • quan
  • 2. 馆 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 官
  • thực
  • quan
  • quán [quán]

    U+9986, tổng 11 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 館;
    Pinyin: guan3;
    Việt bính: gun2;

    quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 馆

    Giản thể của chữ .
    quán, như "quán hàng" (gdhn)

    Nghĩa của 馆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (館)
    [guǎn]
    Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 18
    Hán Việt: QUÁN
    1. quán; quán xá; nhà khách。招待宾客居住的房屋。
    宾馆
    nhà khách
    旅馆
    lữ quán; quán trọ; khách sạn.
    2. toà (nơi ở của nhân viên ngoại giao nước ngoài)。一个国家在另一国家办理外交的人员常驻的处所。
    使馆
    sứ quán
    领事馆
    lãnh sự quán
    3. quán; cửa hiệu; hiệu; cửa hàng。(馆儿)某些服务性商店的名称。
    理发馆
    tiệm hớt tóc; hiệu cắt tóc.
    照相馆
    tiệm chụp hình; hiệu chụp hình
    饭馆儿。
    quán ăn; tiệm ăn
    4. nhà trưng bày; cung; viện bảo tàng。储藏、陈列文物或进行文体活动的场所。
    博物馆
    viện bảo tàng
    天文馆
    nhà trưng bày về thiên văn
    文化馆
    nhà văn hoá
    图书馆
    thư viện
    展览馆
    phòng triển lãm
    体育馆
    cung thể thao
    5. trường tư thục; nơi dạy học tư (thời xưa)。旧时指塾师教书的地方。
    坐馆
    dạy học tư; làm gia sư
    他教过三年馆。
    anh ấy làm gia sư ba năm rồi.
    Từ ghép:
    馆藏 ; 馆子

    Chữ gần giống với 馆:

    , , , ,

    Dị thể chữ 馆

    ,

    Chữ gần giống 馆

    , , , , , 饿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馆 Tự hình chữ 馆 Tự hình chữ 馆 Tự hình chữ 馆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馆

    quán:quán hàng
    馆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馆 Tìm thêm nội dung cho: 馆