Cao su chống va đập cửa

Từ: 发飘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发飘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发飘 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāpiāo] lơ mơ; như đi trên mây; hẫng。感觉轻飘飘的。
头沉得厉害,脚下有点儿发飘。
đầu nặng trình trịch, chân như đi trên mây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
发飘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发飘 Tìm thêm nội dung cho: 发飘