Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 取经用弘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取经用弘:
Nghĩa của 取经用弘 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǔjīngyònghóng] chắt lọc tinh hoa (từ nhiều tài liệu)。从大量的材料里提取精华。"弘"也作宏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弘
| hoằng | 弘: | hoằng nguyện (mộng cao cả) |
| ngoằng | 弘: | loằng ngoằng |

Tìm hình ảnh cho: 取经用弘 Tìm thêm nội dung cho: 取经用弘
