Từ: 变阻器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变阻器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变阻器 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànzǔqì] biến trở; hộp số。可以调节电阻大小的装置,接在电路中能调整电流的大小。一般的变阻器用电阻较大的导线(电阻线)和可以改变接触点以调节电阻线有效长度的装置构成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
变阻器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变阻器 Tìm thêm nội dung cho: 变阻器