Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口腔清新剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口腔清新剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口腔清新剂 trong tiếng Trung hiện đại:

Kǒuqiāng qīngxīn jì thuốc xịt thơm miệng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
口腔清新剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口腔清新剂 Tìm thêm nội dung cho: 口腔清新剂