Từ: 叫鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàojī]
gà trống。公鸡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
叫鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫鸡 Tìm thêm nội dung cho: 叫鸡