Từ: 细活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细活 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìhuó] việc tinh tế (chỉ những việc cần kỹ thuật cao nhưng ít tốn sức lực)。(细活儿)细致的活计,特指技术性强而消耗体力少的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
细活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细活 Tìm thêm nội dung cho: 细活