Chữ 箬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箬, chiết tự chữ NHƯỢC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 箬:

箬 nhược

Đây là các chữ cấu thành từ này: 箬

箬

Chiết tự chữ 箬

Chiết tự chữ nhược bao gồm chữ 竹 若 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箬 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 若
  • 竹 trúc
  • 若 nhã, nhược
  • nhược [nhược]

    U+7BAC, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ruo4, na4;
    Việt bính: joek6;

    箬 nhược

    Nghĩa Trung Việt của từ 箬

    (Danh) Một dạng khác của 篛.

    Nghĩa của 箬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (篛)
    [ruò]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 15
    Hán Việt: NHƯỢC
    1. cây trúc。箬竹。
    2. lá trúc。箬竹的叶子。
    Từ ghép:
    箬帽 ; 箬竹

    Chữ gần giống với 箬:

    箬, 箸,

    Chữ gần giống 箬

    簤, 箳, 箹, 箸, 惹, 箷, 箶, 箴, 箲, 箻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箬 Tự hình chữ 箬 Tự hình chữ 箬 Tự hình chữ 箬

    箬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箬 Tìm thêm nội dung cho: 箬