Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấp chứng
Bệnh nguy kịch phát tác thình lình.
Nghĩa của 急症 trong tiếng Trung hiện đại:
[jízhèng] bệnh bộc phát nặng; bệnh nặng。突然发作来势凶猛的病症。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 症
| chứng | 症: | chứng bệnh |

Tìm hình ảnh cho: 急症 Tìm thêm nội dung cho: 急症
