Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 可可儿的 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可可儿的:
Nghĩa của 可可儿的 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěkěr·de] 方
vừa lúc; kịp; ngay khi; đúng lúc; vừa khi; không sớm cũng không muộn。恰巧;不迟不早, 正好赶上。
我刚出门,可可儿的就 遇着 下雨。
ngay khi tôi vừa đi ra khỏi cửa thì trời đổ mưa.
vừa lúc; kịp; ngay khi; đúng lúc; vừa khi; không sớm cũng không muộn。恰巧;不迟不早, 正好赶上。
我刚出门,可可儿的就 遇着 下雨。
ngay khi tôi vừa đi ra khỏi cửa thì trời đổ mưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 可可儿的 Tìm thêm nội dung cho: 可可儿的
