Cao su chống va đập cửa

Từ: 裸露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裸露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裸露 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǒlù] lộ ra; trần trụi。没有东西遮盖。
岩石裸露。
nham thạch lộ ra.
裸露在地面上的煤层。
vỉa than lộ ra trên mặt đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裸

khoả:khoả thân
loã:loã lồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
裸露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裸露 Tìm thêm nội dung cho: 裸露