Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khả hàn
Thời xưa, vua các nước ở
Tây Vực
西域 và phương bắc Trung Quốc xưng là
Khả Hàn
可汗.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗
| cạn | 汗: | ao cạn, cạn tiền |
| hãn | 汗: | hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ) |
| khan | 汗: | khan hiếm |

Tìm hình ảnh cho: 可汗 Tìm thêm nội dung cho: 可汗
