Từ: 叶片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叶片 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèpiàn] 1. phiến lá。叶的组成部分之一,通常是很薄的扁平体,有叶肉和叶脉,是植物进行光合作用的主要部分。
2. cánh quạt (trong tua-bin)。涡轮机、水泵、鼓风机等机器中形状像叶子的零件,许多叶片构成叶轮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
叶片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶片 Tìm thêm nội dung cho: 叶片