Từ: 叶绿素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶绿素:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 叶绿素 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèlǜsù] diệp lục tố; chất diệp lục。植物体中的绿色物质,是一种复杂的有机酸。植物利用叶绿素进行光合作用制造养料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
叶绿素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶绿素 Tìm thêm nội dung cho: 叶绿素