Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叶腋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶腋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叶腋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèyè] nách lá。叶的基部和茎之间所夹的角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腋

dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dịch:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
nách:một nách ba con
nịch:chắc nịch
叶腋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶腋 Tìm thêm nội dung cho: 叶腋