Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叶蜂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶蜂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叶蜂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèfēng] ong lá (một loại côn trùng khi trưởng thành màu đen, phần đầu rộng, mắt to, xúc tua hình roi hoặc hình răng cưa. Một số loài là côn trùng có hại cho lâm nghiệp và lâm nghiệp. )。昆虫的一科,成虫一般为黑色,头部宽,复眼大,触角鞭状、 棒状或锯齿状。有些种类是林业和农业的害虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)
叶蜂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶蜂 Tìm thêm nội dung cho: 叶蜂