Từ: 吃不上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃不上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃不上 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī·bushàng] không có gì để ăn; ăn thiếu món; hụt ăn。吃不到。
快走吧,再晚了就吃不上饭了。
đi nhanh lên, muộn nữa thì không có cơm mà ăn đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
吃不上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃不上 Tìm thêm nội dung cho: 吃不上