Cao su chống va đập cửa
danh sĩ
Người có tài học nổi tiếng.
Nghĩa của 名士 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngshì] 1. danh sĩ。旧时指以诗文等著称的人。
2. thời xưa chỉ những người rất có danh vọng nhưng không làm quan。旧时指名望很高而不做官的人。
2. thời xưa chỉ những người rất có danh vọng nhưng không làm quan。旧时指名望很高而不做官的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 名士 Tìm thêm nội dung cho: 名士
