Chữ 钸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钸, chiết tự chữ BỐ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 钸:

钸 bố

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钸

钸

Chiết tự chữ 钸

Chiết tự chữ bố bao gồm chữ 金 布 hoặc 钅 布 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钸 cấu thành từ 2 chữ: 金, 布
  • 金 ghim, găm, kim
  • 布 buá, bô, bố, vú, vố
  • 2. 钸 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 布
  • 钅 kim
  • 布 buá, bô, bố, vú, vố
  • bố [bố]

    U+94B8, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈽;
    Pinyin: bu4;
    Việt bính: bou3;

    钸 bố

    Nghĩa Trung Việt của từ 钸

    Giản thể của 鈽.

    Nghĩa của 钸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈽)
    [bū]
    Bộ: 钅- Kim
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    tấm kim loại。金属板。

    Chữ gần giống với 钸:

    钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,

    Dị thể chữ 钸

    鈽,

    Chữ gần giống 钸

    铃, 铏, 铜, 铛, 铚, 铙, 铘, 铗, 铖, 铕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钸 Tự hình chữ 钸 Tự hình chữ 钸 Tự hình chữ 钸

    钸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钸 Tìm thêm nội dung cho: 钸