Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 展性 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎnxìng] tính dát mỏng được。物体可以压成片状而不断裂的性质,金属多具有展性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 展
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 展性 Tìm thêm nội dung cho: 展性
