Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: máy bay phản lực chiến đấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy bay phản lực chiến đấu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máybayphảnlựcchiếnđấu

Dịch máy bay phản lực chiến đấu sang tiếng Trung hiện đại:

喷气式战斗机pēn qì shì zhàn dòu jī

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bay

bay𠖤:bay lượn
bay𫹊:bay nhảy
bay𢒎:hoa ngào ngạt bay
bay󰆟:bay nhảy
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay𢴾: 
bay𱻙:bay nhảy
bay𫅫:bay nhảy
bay𫅰:bay nhảy
bay:bay lượn
bay𨭍:cái bay
bay:bay nhảy
bay󰘯:bay nhảy
bay𲋒:bay nhảy
bay𩙻:bay nhảy; máy bay
bay󰘱:cạo chạy xa bay
bay𬲊:cạo chạy xa bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: phản

phản:làm phản
phản: 
phản:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản𫷰:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản󰌴:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản:phản hồi
phản:phản điền (chỗ đất nghiêng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực:lực điền

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đấu

đấu:đấu gạo, đấu thóc
đấu𫔯:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
máy bay phản lực chiến đấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máy bay phản lực chiến đấu Tìm thêm nội dung cho: máy bay phản lực chiến đấu